Hệ thống từ vựng tiếng Anh chủ đề global warming giúp bạn dễ thuộc nhớ lâu

03/12/2020
Hoàng Ngân

Từ vựng tiếng Anh chủ đề global warming là một phần trong chủ đề lớn dễ có trong kỳ thi Ielts, Toeic: Môi trường. Sau đây, SunUni sẽ chia sẻ từ vựng tiếng Anh chủ đề glogbal warming theo hệ thống giúp bạn dễ thuộc và nhớ lâu nhé.

Thuộc nhanh nhớ lâu từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming với sơ đồ hệ thống

Thuộc nhanh nhớ lâu từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming với sơ đồ hệ thống

              1.Tầm quan trọng của việc ghi nhớ có hệ thống từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming

Global warming chỉ là 1 chủ đề nhỏ trong chuỗi các chủ đề về Environment. Chính vì vậy nếu chỉ ghi nhớ theo 1 list các từ vựng hay gặp thì chắc chắn sẽ xảy ra tình trạng “học trước quên sau” hoặc loạn giữa các chủ đề nhỏ với nhau hoặc “râu ông này cắm cằm bà kia” lấy từ vựng ở 1 chủ đề không liên quan tới môi trường cho bài viết, bài nói về Global warming. 

 

Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh có hệ thống cực kỳ quan trọng

Việc ghi nhớ có hệ thống từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming sẽ giúp bạn sẽ không sót từ vựng, đồng thời có sự liên tưởng, móc nối giữa các chủ đề nhỏ với nhau.

Lập nên hệ thống ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming sẽ giúp bạn phản xạ nhanh hơn khi gặp bài nói hay viết về chủ đề này. Từng hệ thống nhỏ liên kết với hệ thống lớn sẽ giúp bạn không gặp tình trạng “bí từ”, “tối nghĩa” khi nói hay viết.

Áp lực khi phải học và luyện thi 1 lúc quá nhiều chủ đề cũng sẽ giảm tải bởi vì ghi nhớ theo hệ thống sẽ giúp bạn “nhớ dai” các từ vựng cá biệt của từng chủ đề đồng thời lại “thuộc nhanh” các từ vựng chung của các chuỗi chủ đề đấy!

2. Gợi ý sơ đồ thuộc nhanh nhớ lâu từ vựng tiếng Anh chủ đề Global warming

Sơ đồ từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming SunUni gợi ý bạn

Sơ đồ từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming SunUni gợi ý bạn

Có nhiều cách để hệ thống hóa từ vựng tiếng Anh chủ đề Global warming, SunUni xin gợi ý một cách cực kỳ hiệu quả: Hệ thống theo cấu trúc phần Writing.

Theo sơ đồ, từ vựng chủ đề Global Warming sẽ chia theo 4 mục sau: Thực trạng; Cảm xúc, thái độ; Nguyên nhân;Giải pháp. 

Có một số cách ghi nhớ theo Danh – Tính – Động – Trạng  - Giới từ nhưng quả thực khi làm bài viết hay nói, chúng ta cần phản ứng nhanh theo các cụm từ và ngữ cảnh hơn là việc suy nghĩ về loại từ của từ vựng đó.

Xem thêm: Khóa học Toeic cho sinh viên hoàn cảnh khó khăn với nhiều ưu đãi hấp dẫn chỉ có tại SunUni

3. Bảng tổng hợp một số từ vựng tiếng anh chủ đề Global Warming hay gặp và nguồn tài liệu trau dồi vốn từ chất lượng

STT

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1

Additionally

adv

/əˈdɪʃənl/

thêm vào đó

2

Alleviation

n

/əˌlɪvɪˈeɪʃn/

sự làm nhẹ đi, giảm nhẹ đi

3

Beetle

n

/ˈbɪtl/

bọ cánh cứng

4

Bio-fertilizer

n

/ˈbaɪkwəd/

phân bón sinh học

 

5

Catastrophe

Catastrophic

n

a

/kəˈtæstrəfi/

/ˌkætəˈstrɑfɪk/

tai ương, tai họa

tai ương, thảm khốc

 

 

6

Climatology

Climate

Climatic

Climax

n

n

a

n

/ˌklaɪməˈtɑlədʒi/

/ˈklaɪmət/

/klaɪˈmætɪk/

/ˈklaɪmæks/

khí hậu học

khí hậu

thuộc khí hậu

cao trào

7

Clumsily

adv

/ˈklʌmzi/

một cách vụng về

 

8

Commend

Condemn

Denounce

v

v

v

/kəˈmɛnd/

/kənˈdɛm/

/dɪˈnaʊns/

tán dương, ca ngợi

kết tội

tố cáo, vạch mặt

9

Converse

v

/kənˈvərs/

nói chuyện

 

 

10

Creativity

Creation

Creature

Creative

n

n

n

a

/kriˈeɪtɪv/

/kriˈeɪʃn/

/ˈkritʃər/

/kri'eɪtɪv/

tính sáng tạo, óc sáng tạo

sự sáng tạo

sinh vật

sáng tạo

11

Deposit

v

/dɪˈpɑzət/

đặt cọc

 

12

Ecological

Ecology

Ecologist

a

n

n

/ˌɪkəˈlɑdʒɪkl/

/ɪˈkɑlədʒi/

/ɪˈkɑlədʒɪst/

thuộc sinh thái

sinh thái

nhà sinh thái

 

13

Emission

Emit

Emissive

n

v

a

/ɪˈmɪʃn/

/ɪ'mɪt/

/ɪ'mɪsɪv/

sự phát ra,

sự tỏa ra phát ra, tỏa ra

phát ra, tỏa ra

14

Enhancement

n

/ɪnˈhæns/

sự nâng cao

15

Evaporation

n

/ɪˈvæpəˌreɪt/

làm bay hơi, sự bốc hơi

16

Exacerbate

v

/ɪɡˈzæsərˌbeɪt/

làm trầm trọng thêm

17

Exonerate

v

/ɪɡˈzɑnəˌreɪt/

miễn tội cho ai

18

Glacier

n

/ˈɡleɪʃər/

sông băng

 

19

Heat-insulated

Heat-released

Heat-related

Heat-treated

n

a

a

a

/hi:tˈɪnsəˌleɪtədid/

/hi:trɪˈlisd/

/hi:trɪˈleɪtid/

/hi:tˈtri:tid

ngành công nghiệp

thuộc về công nghiệp

cần cù, siêng năng

sự công nghiệp hóa

20

Heat-trapping

a

/hi:tˈtræpɪŋ /

giữ nhiệt

21

Horribly

adv

/ˈhɔrəbl/

một cách đáng sợ

22

Incidence

n

/ˈɪnsədəns/

sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng

23

Indication

n

/ˌɪndəˈkeɪʃn/

dấu hiệu, sự chỉ dẫn

24

infectious

Infection

a

n

/ɪnˈfɛkʃəs/

/ɪnˈfɛkʃn/

dễ lây nhiễm

sự lây nhiễm

25

Inland

a

/ˈɪnlænd/

nội địa

26

Mitigation

Mitigate

n

v

/ˌmɪtəˈɡeɪʃn/

/ˈmɪtəˌɡeɪt/

sự làm nhẹ, làm dịu

làm nhẹ, làm dịu

27

Moderately

adv

/ˈmɑdərətli/

một cách có mức độ

27

Moderately

adv

/ˈmɑdərətli/

một cách có mức độ

28

Permafrost

n

/ˈpərməˌfrɔst/

sự đóng băng vĩnh viễn

 

29

Potentially

Possessively

Imperatively

Crucially

adv

adv

adv

adv

/pəˈtɛnʃəli/

/pəˈzɛsɪvli/

/ɪmˈpɛrətɪvli

/ˈkruʃəli/

một cách tiềm năng

chiếm hữu, sở hữu

một cách khẩn cấp cấp bách

một cách quan trọng

30

Prevalence

n

/ˈprɛvələns/

sự thịnh hành

31

Recklessly

adv

/ˈrɛkləsli/

một cách liều lĩnh

32

Reverse

Reserve

v

v

/rɪˈvərs/

/rɪˈvərs/

đảo ngược

giữ gìn, bảo tồn

33

Sparingly

adv

/ˈspɛrɪŋli/

một cách dè xẻn, không hoang phí

34

Substitute

a

/ˈsʌbstəˌtut/

thay thế

35

Supremely

adv

/səˈprimli/

tột cùng

36

Suspect

Inspection

Inspector

v

n

n

/səˈspɛkt/

/ɪnˈspɛkʃn/

/ɪnˈspɛktər/

nghi ngờ

sự thanh tra, xem xét kỹ

người thanh tra, kiểm tra

37

Tactlessly

adv

/ˈtæktləsli/

không khéo cư xử

38

Thawing

a

/θɔ:ɪŋ /

tan ra

39

Timeframe

n

/taɪmˌfreɪm

khung thời gian,

khoảng thời gian được lên lịch

40

Whipping

n

/ˈwɪpɪŋ/

trận đòn roi, sự đánh đập

* Nguồn tài liệu chất lượng giúp trau dồi vốn từ vựng về Global Warming:

Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 11, Unit 6, NXB Giáo dục & Đào tạo

30 chủ đề từ vựng tiếng Anh tập 1 & 2, NXB Đại học quốc gia Hà Nội

Kênh Youtube về môi trường: NasDaily, TED, Earth Unplugged, National Geographic Wild

Trên đây là hệ thống từ vựng tiếng Anh chủ đề Global Warming SunUni gợi ý bạn giúp việc ghi nhớ trở nên thật nhanh chóng và lâu bền. Theo dõi kho cẩm nang SunUni để có thêm nhiều phương pháp học khoa học và hiệu quả nhé

Đặc biệt, [SCHOLARSHIP 2020] - Học bổng VPBank vùng 3 tài trợ 75% học phí khóa học tại SunUni đã bước vào giai đoạn nhận hồ sơ học bổng. Nhanh tay đăng ký tham gia xét duyệt học bổng tại đây.

 

Viết bình luận của bạn
HÌNH ẢNH HỌC VIỆN
Học viện SunUni được thành lập với niềm tin vững chắc về "Giáo dục phi lợi nhuận", làm giáo dục với xuất phát từ TÂM, từ tận TRÁI TIM và NIỀM TIN vào các thế hệ trẻ Việt Nam sẽ vươn tới đỉnh cao ở mọi lĩnh vực và ở bất cứ đâu trên thế giới.
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Review
Đối tác
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
Học viện SunUni - IELTS, Giao tiếp|Tiếng Anh chuẩn Quốc tế
zalo